Từ điển phật học

Tìm kiếm theo chữ cái
Tất cả a b c d e f g h i k l m n o p q r s t u x y z

PHÁ LẬP

PHÁ LẬP
Phá là phá bỏ, bác bỏ quan điểm, học thuyết sai lầm. Vd, quan điểm cho rằng thế gian, sự vật là thường còn, bất diệt v.v… Phá bỏ quan điểm này, đạo Phật bèn lập thuyết tất cả các pháp, mọi sự, mọi vật đều là vô thường, biến đổi trong từng giây phút một.
 
Phương pháp phá lập là phương pháp thường dùng của các vị luận sư nổi danh trong lịch sử Phật giáo khi các vị ấy lập tôn phái, nhằm phá bỏ những quan điểm, lý thuyế sai lầm đương thời (phá), và bênh vực, làm tỏ rõ (lập) những nguyên lý của đạo Phật. Phá như vậy, có nghĩa là phản bác.